Điểm chuẩn các trường chi tiết như sau:
|
Học viện, trường |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn tuyển sinh |
Ghi chú |
|
|
1 - HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
26,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
24,75 |
||
|
Thí sinh nữ miền Bắc |
A00 |
28,25 |
||
|
Thí sinh nữ miền Nam |
A00 |
27,25 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A01 |
24,75 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A01 |
23,25 |
||
|
Thí sinh nữ miền Bắc |
A01 |
27,25 |
||
|
Thí sinh nữ miền Nam |
A01 |
26,50 |
||
|
Ưu tiên xét tuyển (Nam) |
22,25 |
|||
|
2 - HỌC VIỆN HẢI QUÂN |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
24,75 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
23,00 |
||
|
3 - HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
C00 |
25,00 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 4 |
C00 |
25,25 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 5 |
C00 |
24,75 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 7 |
C00 |
22,25 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 9 |
C00 |
24,25 |
||
|
4 - HỌC VIỆN HẬU CẦN |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
25,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
22,50 |
||
|
5 - HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG -KHÔNG QUÂN |
||||
|
a) Ngành Kỹ thuật hàng không |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
25,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
23,25 |
||
|
b) Ngành CHTM PK -KQ |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
24,50 |
Môn Toán thí sinh có mức điểm 24,50 phải đạt 7,25 điểm trở lên. |
|
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
22,75 |
||
|
6 - HỌC VIỆN QUÂN Y |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
27,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
26,25 |
||
|
Thí sinh nữ miền Bắc |
A00 |
28,25 |
||
|
Thí sinh nữ miền Nam |
A00 |
28,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
B00 |
26,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
B00 |
24,50 |
||
|
Thí sinh nữ miền Bắc |
B00 |
28,25 |
||
|
Thí sinh nữ miền Nam |
B00 |
28,00 |
||
|
7 - HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
||||
|
a) Ngôn ngữ Anh |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
D01 |
22,44 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
D01 |
20,44 |
||
|
Thí sinh nữ miền Bắc |
D01 |
26,81 |
||
|
Thí sinh nữ miền Nam |
D01 |
24,81 |
||
|
b) Ngôn ngữ Nga |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
D01 |
21,40 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
D01 |
19,40 |
||
|
Thí sinh nữ |
D01 |
26,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
D02 |
21,40 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
D02 |
19,40 |
||
|
Thí sinh nữ |
D02 |
26,50 |
||
|
c) Ngôn ngữ Trung Quốc |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
D01 |
21,06 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
D01 |
19,06 |
||
|
Thí sinh nữ |
D01 |
26,81 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
D04 |
21,06 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
D04 |
19,06 |
||
|
Thí sinh nữ |
D04 |
26,81 |
||
|
d) Quan hệ Quốc tế |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
D01 |
22,06 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
D01 |
20,06 |
||
|
Thí sinh nữ |
D01 |
27,50 |
||
|
đ) Trinh sát kỹ thuật |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
23,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
21,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A01 |
22,25 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A01 |
20,25 |
||
|
8 - TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
24,75 |
||
|
9 - TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
||||
|
Thí sinh nam Quân khu 5 |
A00 |
22,75 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 7 |
A00 |
22,75 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 9 |
A00 |
22,75 |
||
|
Thí sinh nam Quân khu 4 |
A00 |
23,50 |
||
|
10 - TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
23,25 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
21,75 |
||
|
11 - TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
22,75 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
19,25 |
||
|
12 - TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN |
||||
|
a) Phi công |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
22,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
21,00 |
||
|
b) Sĩ quan Dù |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
21,25 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
19,75 |
||
|
13 - TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
22,75 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
22,25 |
||
|
14 - TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
24,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
20,25 |
||
|
15 - TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
20,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
19,75 |
||
|
16 - TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
24,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
23,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A01 |
22,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A01 |
21,75 |
||
|
17 - TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
25,00 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
24,00 |
||
|
18 - TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
24,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
21,75 |
||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
C00 |
24,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
C00 |
23,50 |
Điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo cao đẳng quân sự như sau:
|
Học viện, trường |
Tổ hợp |
Điểm chuẩn tuyển sinh |
Ghi chú |
|
|
TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN |
||||
|
Ngành: Kỹ thuật Hàng không |
||||
|
Thí sinh nam miền Bắc |
A00 |
20,50 |
||
|
Thí sinh nam miền Nam |
A00 |
20,00 |